Từ vựng tiếng Trung
tǒng*chóu
jiān*gù

Nghĩa tiếng Việt

lên kế hoạch tổng thể và quan tâm đến mọi khía cạnh (thành ngữ); điều phối toàn diện, không bỏ sót

4 chữ42 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

9 nét

Bộ: (tre)

13 nét

Bộ: (gấp đôi)

10 nét

Bộ: (trang giấy)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

统筹兼顾 là thành ngữ chính trị và quản lý phổ biến, thường xuất hiện trong văn bản hành chính, chính sách. Nhấn mạnh tư duy tổng thể, không cục bộ.

Câu ví dụ

  • 我们要统筹兼顾,不能只重视经济发展。Wǒmen yào tǒngchóu jiāngù, bù néng zhǐ zhòngshì jīngjì fāzhǎn. thanh 3

    Chúng ta cần điều phối toàn diện, không thể chỉ chú trọng phát triển kinh tế.

  • 这项政策旨在统筹兼顾各方利益。Zhè xiàng zhèngcè zhǐ zài tǒngchóu jiāngù gè fāng lìyì. thanh 4

    Chính sách này nhằm điều phối và quan tâm đến lợi ích của tất cả các bên.

  • 领导者需要统筹兼顾,平衡各种需求。Lǐngdǎozhě xūyào tǒngchóu jiāngù, pínghéng gèzhǒng xūqiú. thanh 3

    Người lãnh đạo cần điều phối toàn diện, cân bằng các nhu cầu khác nhau.

  • 做好这个项目要统筹兼顾时间和资金。Zuòhǎo zhège xiàngmù yào tǒngchóu jiāngù shíjiān hé zījīn. thanh 4

    Để thực hiện tốt dự án này cần điều phối cả thời gian lẫn ngân sách.

Kết hợp thường gặp

  • 统筹兼顾各方tǒngchóu jiāngù gè fāng thanh 3

    điều phối toàn diện các phía

  • 统筹兼顾发展tǒngchóu jiāngù fāzhǎn thanh 3

    điều phối phát triển toàn diện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.