Từ vựng tiếng Trung
jiān*rèn

Nghĩa tiếng Việt

kiêm nhiệm (đồng thời giữ hai chức vụ trở lên)

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đấu)

10 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他兼任两个部门的经理Tā jiānrèn liǎng gè bùmén de jīnglǐ thanh 1

    Anh ấy kiêm nhiệm chức vụ quản lý của hai bộ phận

  • 校长兼任教导主任Xiàozhǎng jiānrèn jiàodǎo zhǔrèn thanh 4

    Hiệu trưởng kiêm nhiệm giáo viên chủ nhiệm

  • 她兼任秘书和翻译Tā jiānrèn mìshū hé fānyì thanh 1

    Cô ấy kiêm nhiệm cả thư ký và phiên dịch

Kết hợp thường gặp

  • 兼职jiānzhí thanh 1

    làm thêm, kiêm chức

  • 兼任教授jiānrèn jiàoshòu thanh 1

    giáo sư kiêm nhiệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.