Từ vựng tiếng Trung
chóu*méi
kǔ*liǎn

Nghĩa tiếng Việt

Sầu mi khổ kiểm — mặt mày ủ rũ, rầu rĩ; diễn tả biểu hiện khuôn mặt lo buồn, đau khổ rõ rệt.

4 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (thảo)

8 nét

Bộ: (nguyệt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng để miêu tả ngoại hình biểu hiện, có thể mang ý phê phán nhẹ khi dùng theo nghĩa 「别整天愁眉苦脸」.

Câu ví dụ

  • 他最近总是愁眉苦脸的,不知道出了什么事。Tā zuìjìn zǒngshì chóuméi kǔliǎn de, bù zhīdào chū le shénme shì. thanh 1

    Dạo này anh ấy cứ mặt mày ủ rũ, không biết có chuyện gì.

  • 看她愁眉苦脸,我赶紧问她发生了什么。Kàn tā chóuméi kǔliǎn, wǒ gǎnjǐn wèn tā fāshēng le shénme. thanh 4

    Thấy cô ấy mặt mày rầu rĩ, tôi vội hỏi cô ấy có chuyện gì.

  • 别整天愁眉苦脸的,凡事要往好处想。Bié zhěngtiān chóuméi kǔliǎn de, fán shì yào wǎng hǎochù xiǎng. thanh 2

    Đừng suốt ngày mặt mày ủ rũ, hãy nhìn mọi việc theo hướng tốt.

  • 愁眉苦脸地走进来,他把坏消息带来了。Chóuméi kǔliǎn de zǒu jìn lái, tā bǎ huài xiāoxi dài lái le. thanh 2

    Bước vào với khuôn mặt ủ rũ, anh ấy mang đến tin xấu.

Kết hợp thường gặp

  • 整天愁眉苦脸zhěngtiān chóuméi kǔliǎn thanh 3

    suốt ngày mặt mày ủ rũ

  • 愁眉苦脸地说chóuméi kǔliǎn de shuō thanh 2

    nói với khuôn mặt rầu rĩ

  • 不要愁眉苦脸bùyào chóuméi kǔliǎn thanh 4

    đừng mặt mày ủ rũ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.