Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 又
Chữ Hán bộ
又
17 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
又
yòu
cũng, lại còn
及
jí
tới, đến, kịp; bằng; cùng với, và
叉
chā
bắt chéo tay; những thứ có đầu toè ra; dạng ra, khuỳnh ra; cái dĩa, cái nĩa
友
yǒu
bạn bè
反
fǎn
ngược; sai trái; trở lại; trả lại
双
shuāng
đôi, cặp
发
fā
tóc; một phần nghìn của một tấc
变
biàn
thay đổi, biến đổi; trờ thành, biến thành; bán lấy tiền; biến cố, rối loạn
艰
jiān
khó khăn; hiểm ác
受
shòu
được; bị, mắc phải; nhận lấy
取
qǔ
lấy
叔
shū
chú ruột, cậu ruột; tiếng anh gọi em trai
叛
pàn
làm phản
叟
sǒu
ông già
叙
xù
thuật lại, kể lại
难
nán
khó khăn
叠
dié
chồng chất
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản