Bài 32 · HSK 6
Đôi khi, cứ buồn đi
有时,不妨悲伤
67 từ vựng · 67 có audio
Tiến độ học0/67 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
背叛bèi*pànphản bội上进shàng*jìnCầu tiến, tiến bộ抱负bào*fùtham vọng魄力pò*lìquyết đoán开阔kāi*kuòrộng处境chǔ*jìngtình huống打击dǎ*jīđánh脆弱cuì*ruòmong manh榜样bǎng*yànghình mẫu光彩guāng*cǎisáng bóng; vinh quang理智lǐ*zhìtrí tuệ; hợp lý哭泣kū*qìkhóc否决fǒu*juéphủ quyết, bỏ phiếu chống出息chū*xitriển vọng娃娃wá*wabúp bê潜移默化qián*yí mò*huàmưa dầm thấm lâu鞭策biān*cèthúc giục赋予fù*yǔban tặng扮演bàn*yǎnđóng vai鄙视bǐ*shìkhinh thường讥笑jī*xiàochế nhạo恶心ě*xīnbuồn nôn体面tǐ*miànưa nhìn; đàng hoàng, tôn trọng; phẩm cách含糊hán*hukhông rõ ràng束缚shù*fùtrói buộc魔鬼mó*guǐquỷ神仙shén*xiānthần tiên; tiên tri健全jiàn*quánlành mạnh; tăng cường塌tāsụp đổ反之fǎn*zhīngược lại激素jī*sùhormone转移zhuǎn*yíchuyển giao喉咙hóu*longhọng鼻涕bí*tìnước mũi之际zhī*jìLúc, khi修复xiū*fùphục hồi宣泄xuān*xièsự xả giận许可xǔ*kěcho phép倡导chàng*dǎokhởi xướng情理qíng*lǐlý lẽ thường tình忌讳jì*huìkiêng kỵ外界wài jièthế giới bên ngoài狭隘xiá'àihẹp偏见piān*jiànđịnh kiến阻挠zǔ*náongăn chặn尊严zūn*yánphẩm giá理睬lǐ*cǎichú ý淹没yān*mòchìm须知xū*zhīthông báo抹杀mǒ*shāxoá bỏ; tiêu diệt岁月suì*yuènăm tháng沉淀chén*diànkết tủa, trầm tích磨合mó*héthích ứng lẫn nhau壮烈zhuàng*lièanh hùng片断piàn*duànđoạn, mảnh公关gōng*guānquan hệ công chúng集团jí tuántập đoàn秃tūhói蒸发zhēng*fābay hơi出卖chū*màibán ra; phản bội辩证biàn*zhèngBiện chứng捎shāomang theo; đem theo染rǎnnhuộm煎jiānrán渣zhābã; vụn bánh清真qīng*zhēnHồi giáo纪要jì*yàotóm tắt