Xa sương tiếng Trung là gì?
Hán Việt xa sương =
车厢chēxiāngHSK 5
toa tàu
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 车厢Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 厢
Luyện viết 车厢
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết