tựujiù
thì, liền, ngay; chính là; chỉ
Từ có chữ 就
thuê, mướn
tựuzǒu
Chí
tửujiǔ
rượu
Từ có chữ 酒
tưuzōu
chọn ngày tốt
tưujiǎo
cái ao; mát rượi
con cá tép
góc, xó
thân cây đay; mũi tên tốt; chiếc chiếu
màu đỏ thẫm
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.