Tử tế tiếng Trung là gì?
Hán Việt tử tế =
仔细zǐ xìHSK 4
cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng; chú ý từng chi tiết
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 仔细Từ khác cũng đọc là "tử tế"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 仔
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 仔细
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết