Bỏ qua, tới nội dung chính

Từ đới tiếng Trung là gì?

Hán Việt từ đới =

磁带cídàiHSK 5

băng từ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 磁带

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

磁

từcí

từ tính, từ trường, nam châm

HSK 6

Luyện viết 磁带

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết