Bỏ qua, tới nội dung chính

Triệu khai tiếng Trung là gì?

Hán Việt triệu khai =

召开zhàokāiHSK 5

tổ chức cuộc họp

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 召开

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

召

triệuzhào

kêu gọi, mời đến

HSK 5
开

khaikāi

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

HSK 1

Luyện viết 召开

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết