Bỏ qua, tới nội dung chính

Trật tự tiếng Trung là gì?

Hán Việt trật tự =

秩序zhìxùHSK 5

trật tự

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 秩序

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

秩

trậtzhì

thứ tự; trật (10 năm)

HSK 5

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 秩序

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết