Bỏ qua, tới nội dung chính

Tiên diễm tiếng Trung là gì?

Hán Việt tiên diễm =

鲜艳xiānyànHSK 5

màu sắc tươi sáng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 鲜艳

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

艳

diễmyàn

đẹp đẽ, tươi đẹp; con gái đẹp; chuyện tình yêu; hâm mộ, ham chuộng; khúc hát nước Sở

HSK 5

Từ có chữ 艳

Luyện viết 鲜艳

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết