Bỏ qua, tới nội dung chính

Tị tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt tị tử =

鼻子bíziHSK 3

mũi (cơ quan khứu giác); lỗ (phần có lỗ lộ ra ngoài của vật dụng)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 鼻子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 鼻子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết