Bỏ qua, tới nội dung chính

Thủy tai tiếng Trung là gì?

Hán Việt thủy tai =

水灾shuǐzāiHSK 5

lụt lội

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 水灾

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 水灾

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết