Thành tâm tiếng Trung là gì?
Hán Việt thành tâm =
成心chéngxīnHSK 6
cố ý, có dụng ý từ trước (thành tâm: lòng đã định sẵn); thường mang sắc thái tiêu cực: cố tình làm điều gì
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 成心Từ khác cũng đọc là "thành tâm"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 成心
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết