Bỏ qua, tới nội dung chính

Thành phẩm tiếng Trung là gì?

Hán Việt thành phẩm =

成品chéngpǐnHSK 6

thành phẩm, sản phẩm hoàn chỉnh (đã qua chế biến và sẵn sàng sử dụng/bán)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 成品

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

品

phẩmpǐn

đồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

HSK 5

Luyện viết 成品

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết