Bỏ qua, tới nội dung chính

Thành bảo tiếng Trung là gì?

Hán Việt thành bảo =

城堡chéngbǎoHSK 6

lâu đài

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 城堡

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 城堡

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết