Bỏ qua, tới nội dung chính

Tần lâm tiếng Trung là gì?

Hán Việt tần lâm =

濒临bīnlínHSK 6

gần kề

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 濒临

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

濒

tầnbīn

gần, bên cạnh; sắp, chuẩn bị; đất gần nước

HSK 6

Luyện viết 濒临

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết