Tán dương tiếng Trung là gì?
Hán Việt tán dương =
赞扬zànyángHSK 6
khen ngợi, biểu dương ai đó trước người khác. Mang sắc thái công khai, tích cực hơn và mạnh hơn 称赞.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 赞扬Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 赞扬
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết