Sự kiện tiếng Trung là gì?
Hán Việt sự kiện =
事件shìjiànHSK 6
sự kiện: biến cố, vụ việc quan trọng. Chỉ một việc xảy ra có tính chất đáng chú ý, thường dùng trong báo chí, lịch sử, pháp lý.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 事件Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 事件
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết