Bỏ qua, tới nội dung chính

Phụng hiến tiếng Trung là gì?

Hán Việt phụng hiến =

奉献fèngxiànHSK 6

dâng hiến (hiến dâng không màng lợi ích)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 奉献

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

献

hiếnxiàn

dâng, tặng, hiến; dâng biểu; bày tỏ; người hiền tài

HSK 5

Luyện viết 奉献

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết