Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wú无
kě可
fèng奉
gào告

Nghĩa tiếng Việt

không bình luận

Âm Hán Việt

vô khả, khắc phụng cáo

4 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 V4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không)

4 nét

Bộ: 口 (miệng)

5 nét

Bộ: 大 (lớn)

8 nét

Bộ: 口 (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm câu trả lời độc lập hoặc làm vị ngữ trong các phát biểu chính thức

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vô khả, khắc phụng cáo

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 可khả, khắccó thể
  • 奉phụngvâng chịu
  • 告cáobảo cho biết, báo cáo

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 关guān thanh 1于yú thanh 2这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4情qíng thanh 2的de thanh 5细xì thanh 4节jié thanh 2我wǒ thanh 3无wú thanh 2可kě thanh 3奉fèng thanh 4告gào. thanh 4。

    Về chi tiết của sự việc này tôi không có gì để chia sẻ.

  • 发fā thanh 1言yán thanh 2人rén thanh 2对duì thanh 4记jì thanh 4者zhě thanh 3的de thanh 5提tí thanh 2问wèn thanh 4表biǎo thanh 3示shì thanh 4无wú thanh 2可kě thanh 3奉fèng thanh 4告gào. thanh 4。

    Người phát ngôn bày tỏ miễn bình luận trước câu hỏi của phóng viên.

  • 涉shè thanh 4及jí thanh 2商shāng thanh 1业yè thanh 4机jī thanh 1密mì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5对duì thanh 4此cǐ thanh 3无wú thanh 2可kě thanh 3奉fèng thanh 4告gào. thanh 4。

    Liên quan đến bí mật thương mại chúng tôi miễn bình luận về việc này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.