Từ vựng tiếng Trung
wú无
kě可
fèng奉
gào告
Nghĩa tiếng Việt
không bình luận
4 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 V4 降4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
无
Bộ: 无 (không)
4 nét
可
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
奉
Bộ: 大 (lớn)
8 nét
告
Bộ: 口 (miệng)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 无: Ký tự này chỉ sự không có hoặc phủ định.
- 可: Với bộ '口' biểu thị khả năng phát âm hoặc miệng, kết hợp với '可' biểu thị khả năng hoặc có thể.
- 奉: Bộ '大' trong '奉' thể hiện sự lớn lao, kết hợp với các nét khác tạo thành nghĩa là cung kính hoặc phụng sự.
- 告: Bộ '口' trong '告' là miệng, dùng để thông báo hoặc báo cáo.
→ Cụm từ '无可奉告' có nghĩa là không có gì để thông báo hoặc nói ra.
Từ ghép thông dụng
无聊
buồn chán
可以
có thể
奉献
cống hiến
广告
quảng cáo