Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phúng"

Âm phúng

讽

phúngfěng

chế giễu, cười nhạo

HSK 5

Từ có chữ 讽

葑

phúngfēng

rau phong; nấm

赗

phúngfèng

đồ tặng người chết

Âm phụng

凤

phụngfèng

chim phượng hoàng (con đực)

Từ có chữ 凤

Âm phùng

缝

phùngfèng

may áo

HSK 6
逢

phùngféng

gặp gỡ

HSK 6
冯

phùngféng

ngựa đi nhanh; họ Phùng

艂

phùngféng

艂

Âm phủng

捧

phủngpěng

bưng, nâng bằng hai tay; tâng bốc

HSK 6
唪

phủngfěng

cười to

覂

phủngfěng

đổ xuống; lật đổ; thiếu; thiếu hụt; không đủ

Luyện viết các chữ âm "phúng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết