Từ vựng tiếng Trung
pěng*chǎng

Nghĩa tiếng Việt

ủng hộ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '捧' có bộ thủ '扌' đại diện cho 'tay', thể hiện hành động cầm nắm hoặc nâng đỡ.
  • Chữ '场' có bộ thủ '土' là 'đất', thường chỉ nơi chốn hoặc địa điểm.

Cụm từ '捧场' thường mang nghĩa là hỗ trợ hoặc ủng hộ ai đó trong một sự kiện hoặc hoàn cảnh cụ thể.

Từ ghép thông dụng

pěngchǎng

ủng hộ, hỗ trợ

pěng

cười vỡ bụng

pěnghuā

bó hoa