Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phốc"

Âm phốc

扑

phốcpū

lao tới, vồ, nhào tới; vỗ, đập; xộc vào (mùi); thoa (phấn)

HSK 6
仆

phốcpū

ngã xuống

Từ có chữ 仆

噗

phốcpū

thổi phù, thổi phụt

蹼

phốcpǔ

màng chân (của vịt, ngỗng, ...)

醭

phốcbú

mốc, váng

幞

phốcfú

cái khăn bịt đầu

Âm phọc

缚

phọcfù

trói buộc, ràng buộc

HSK 6

Từ có chữ 缚

Âm phộc

攴

phộcpū

phộc; như "phộc (bộ thủ)" (Động) Đánh khẽ. § Xưa dùng như phốc 扑.

Luyện viết các chữ âm "phốc"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết