Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词
pū噗

Nghĩa tiếng Việt

thổi phù, thổi phụt

Âm Hán Việt

phốc

1 chữ15 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 噗 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
15 nét

噗 là chữ hình thanh, được coi là chữ tạo muộn (後起字): 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 菐 (biểu âm). Chữ mô tả âm thanh phát ra từ miệng: tiếng "bốp", "phù" như xịt khí hoặc cười bật ra.

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词

Chữ này làm từ tượng thanh mô tả âm thanh cười phụt ra hoặc tiếng nước phun.

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phốc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bặc": miệng (口 - khẩu) bật ra tiếng "phù/bặc", 噗 là chữ tượng thanh chỉ tiếng xịt hoặc cười phá ra.

Gương Hán-Việt

"bặc" ít gặp; 噗 chủ yếu dùng trong văn viết hiện đại để diễn đạt tiếng cười bật ra hoặc xịt khí

Mở khoá kiến thức

Biết 噗 mở khoá: 噗哧 (tiếng cười bật ra), 噗嗤 (cười phá ra/sự bùng phát).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

噗 là chữ tạo muộn (後起字). 口 (khẩu) biểu nghĩa chỉ miệng: nơi phát ra âm thanh; 菐 cho âm đọc pū. Đây là chữ tượng thanh (onomatopoeia) mô tả tiếng xịt, tiếng phù hoặc tiếng cười bật ra ngoài. Chưa thấy trong giáp cốt/kim văn: chữ tạo muộn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她噗哧一声笑了出来。Tā pūchī yī shēng xiào le chūlái. thanh 1

    Cô ấy bật cười phá ra một tiếng.

  • 气球噗的一声破了。Qìqiú pū de yī shēng pò le. thanh 4

    Quả bóng bay nổ bùm một tiếng.

  • 他忍不住噗嗤笑出声来。Tā rěn bú zhù pūchī xiào chū shēng lái. thanh 1

    Anh ấy không nhịn được nên phì cười thành tiếng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 扑

    cùng âm pū, 扑 (phốc) nghĩa là nhảy vào/vồ: hoàn toàn khác

  • 铺

    cùng âm pū/pù, 铺 (phủ) nghĩa là trải/cửa hàng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.