Từ vựng tiếng Trung
hóng*pū*pū红
扑
扑
Nghĩa tiếng Việt
hồng, đỏ ửng
3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
红
Bộ: 纟 (sợi tơ)
6 nét
扑
Bộ: 扌 (tay)
7 nét
扑
Bộ: 扌 (tay)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 红: phần bên trái là '纟' (sợi tơ), phần bên phải là '工' (công việc), biểu thị màu sắc có thể được tạo ra từ sợi tơ.
- 扑: phần bên trái là '扌' (tay), phần bên phải là '卜' (bói), gợi ý hành động dùng tay để kiểm tra hay vỗ về.
→ 红扑扑: gợi đến màu đỏ tươi, thường dùng để miêu tả má đỏ hoặc một vật có màu đỏ tươi.
Từ ghép thông dụng
红色
màu đỏ
红酒
rượu vang đỏ
扑灭
dập tắt