Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Là tính từ lặp trạng thái, thường làm bổ ngữ hoặc vị ngữ miêu tả khuôn mặt, không đi kèm phó từ chỉ mức độ
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
hồng phốc phốc
Từng chữ
- 红hồngmàu hồng, màu đỏ
- 扑phốcbổ nhào; nhào đầu về phía trước; hắt; dốc lòng; dốc sức; ra sức; đánh thốc; tấn công; đập; vỗ; đập; bôi; thoa; xoa; tựa; dựa; nằm; xộc vào; phả vào (mùi hương, bụi, cát...)
- 扑phốcbổ nhào; nhào đầu về phía trước; hắt; dốc lòng; dốc sức; ra sức; đánh thốc; tấn công; đập; vỗ; đập; bôi; thoa; xoa; tựa; dựa; nằm; xộc vào; phả vào (mùi hương, bụi, cát...)
Tầng từ vựng
Từ láyThường dùng miêu tả khuôn mặt trẻ em khỏe mạnh (hồng hào) hoặc đỏ vì vận động/xấu hổ. Mang sắc thái tích cực hoặc trung tính.
Câu ví dụ
- 脸红扑扑的
Khuôn mặt hồng hào
- 孩子的脸红扑扑
Đứa trẻ có khuôn mặt hồng hào
- 跑步后脸红扑扑
Sau khi chạy, mặt đỏ phồng
- 害羞脸红扑扑
Xấu hổ khiến mặt đỏ
Kết hợp thường gặp
- 脸红扑扑
mặt hồng hào, đỏ phồng
- 红扑扑的脸
khuôn mặt hồng hào
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.