Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hóng*pū*pū红

Nghĩa tiếng Việt

đỏ phồng, hồng hào (do khỏe mạnh hoặc xấu hổ)

Âm Hán Việt

hồng phốc phốc

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 纟 (sợi tơ)

6 nét

Bộ: 扌 (tay)

7 nét

Bộ: 扌 (tay)

7 nét

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là tính từ lặp trạng thái, thường làm bổ ngữ hoặc vị ngữ miêu tả khuôn mặt, không đi kèm phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hồng phốc phốc

Từng chữ

  • 红hồngmàu hồng, màu đỏ
  • 扑phốcbổ nhào; nhào đầu về phía trước; hắt; dốc lòng; dốc sức; ra sức; đánh thốc; tấn công; đập; vỗ; đập; bôi; thoa; xoa; tựa; dựa; nằm; xộc vào; phả vào (mùi hương, bụi, cát...)
  • 扑phốcbổ nhào; nhào đầu về phía trước; hắt; dốc lòng; dốc sức; ra sức; đánh thốc; tấn công; đập; vỗ; đập; bôi; thoa; xoa; tựa; dựa; nằm; xộc vào; phả vào (mùi hương, bụi, cát...)

Tầng từ vựng

Từ láy

Thường dùng miêu tả khuôn mặt trẻ em khỏe mạnh (hồng hào) hoặc đỏ vì vận động/xấu hổ. Mang sắc thái tích cực hoặc trung tính.

Câu ví dụ

  • 脸红扑扑的Liǎn hóngpūpū de thanh 3

    Khuôn mặt hồng hào

  • 孩子的脸红扑扑Háizi de liǎn hóngpūpū thanh 2

    Đứa trẻ có khuôn mặt hồng hào

  • 跑步后脸红扑扑Pǎobù hòu liǎn hóngpūpū thanh 3

    Sau khi chạy, mặt đỏ phồng

  • 害羞脸红扑扑hàixiū liǎn hóngpūpū thanh 4

    Xấu hổ khiến mặt đỏ

Kết hợp thường gặp

  • 脸红扑扑liǎn hóngpūpū thanh 3

    mặt hồng hào, đỏ phồng

  • 红扑扑的脸hóngpūpū de liǎn thanh 2

    khuôn mặt hồng hào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.