Từ vựng tiếng Trung
hóng*pū*pū

Nghĩa tiếng Việt

đỏ phồng, hồng hào (do khỏe mạnh hoặc xấu hổ)

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

6 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Tầng từ vựng

Từ láy

Thường dùng miêu tả khuôn mặt trẻ em khỏe mạnh (hồng hào) hoặc đỏ vì vận động/xấu hổ. Mang sắc thái tích cực hoặc trung tính.

Câu ví dụ

  • 脸红扑扑的Liǎn hóngpūpū de thanh 3

    Khuôn mặt hồng hào

  • 孩子的脸红扑扑Háizi de liǎn hóngpūpū thanh 2

    Đứa trẻ có khuôn mặt hồng hào

  • 跑步后脸红扑扑Pǎobù hòu liǎn hóngpūpū thanh 3

    Sau khi chạy, mặt đỏ phồng

  • 害羞脸红扑扑hàixiū liǎn hóngpūpū thanh 4

    Xấu hổ khiến mặt đỏ

Kết hợp thường gặp

  • 脸红扑扑liǎn hóngpūpū thanh 3

    mặt hồng hào, đỏ phồng

  • 红扑扑的脸hóngpūpū de liǎn thanh 2

    khuôn mặt hồng hào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.