Phái biệt tiếng Trung là gì?
Hán Việt phái biệt =
派别pàibiéHSK 6
phái
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 派别Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 派
Luyện viết 派别
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết