Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "oản"

Âm oản

碗

oảnwǎn

cái bát

HSK 3

Từ có chữ 碗

惋

oảnwǎn

đau tiếc, ân hận; hãi hùng, ghê sợ

HSK 6

Từ có chữ 惋

腕

oảnwàn

cổ tay

豌

oảnwān

(một giống đậu)

绾

oảnwǎn

bó buộc; mắc vào, xâu vào

盌

oảnwǎn

cái bát nhỏ

Âm oán

Âm oan

冤

oanyuān

oan uổng, oan khuất

HSK 6

Từ có chữ 冤

剜

oanwān

khoét

眢

oanyuān

con ngươi lõm vào

Luyện viết các chữ âm "oản"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết