Từ vựng tiếng Trung
yuàn*yán

Nghĩa tiếng Việt

lời phàn nàn; lời oán trách

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm trí)

9 nét

Bộ: (nói, lời nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

怨言 là danh từ, chỉ lời oán trách. Không nên dùng như động từ (thì 用 抱怨/埋怨).

Câu ví dụ

  • 他没有一句怨言Tā méiyǒu yī jù yuànyán thanh 1

    Anh ấy không có lời phàn nàn nào

  • 发怨言Fā yuànyán thanh 1

    Phàn nàn

  • 满腹怨言Mǎnfù yuànyán thanh 3

    Ngập tràn lời oán trách

Kết hợp thường gặp

  • 怨言yuànyán thanh 4

    lời phàn nàn

  • 抱怨bàoyuàn thanh 4

    phàn nàn

  • 埋怨mányuàn thanh 2

    oán trách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.