Bỏ qua, tới nội dung chính

Nhiễu loạn tiếng Trung là gì?

Hán Việt nhiễu loạn =

扰乱rǎoluànHSK 6

quấy rối, làm rối, nhiễu

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 扰乱

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 扰乱

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết