Nhĩ đóa tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhĩ đóa =
耳朵ěrduoHSK 3
tai (cơ quan thính giác); quai (cái quai cầm)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 耳朵Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 耳朵
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết