Bỏ qua, tới nội dung chính

Nghiệp dư tiếng Trung là gì?

Hán Việt nghiệp dư =

业余yèyúHSK 4

nghiệp dư, không chuyên, làm vì thích thú

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 业余

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 业余

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết