ngậtchī
ăn; uống (thuốc); chịu, bị; nói lắp (口吃)
Từ có chữ 吃
ngậtgē
cục, mụn (疙瘩)
Từ có chữ 疙
ngậtyì
cao chót vót
Từ có chữ 屹
ngậtqì
làm xong, chấm dứt
(xem: ngật ngật 仡仡)
gần, gần như, hầu như; nước cạn; tận, hết; đến, cuối cùng, sau cùng
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.