Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "năng"

Âm năng

Âm nang

囊

nangnáng

cái túi

Từ có chữ 囊

囔

nangnāng

rì rầm, thì thầm, lẩm nhẩm

馕

nangnáng

bánh nướng của các dân tộc Uây-ua, Ka-dắc (miền Tân Cương của Trung Quốc)

Âm nãng

馕

nãngnáng

bánh nướng của các dân tộc Uây-ua, Ka-dắc (miền Tân Cương của Trung Quốc)

曩

nãngnǎng

trước kia, xưa kia

攮

nãngnǎng

đâm bằng dao; đẩy mạnh

Luyện viết các chữ âm "năng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết