Nan kham tiếng Trung là gì?
Hán Việt nan kham =
难堪nánkānHSK 6
khó xử, bẽ mặt, ngượng ngùng; tình huống khiến người ta cảm thấy xấu hổ hoặc không thể chịu đựng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 难堪Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 堪
Luyện viết 难堪
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết