Bỏ qua, tới nội dung chính

Môi giới tiếng Trung là gì?

Hán Việt môi giới =

媒介méijièHSK 6

môi giới, trung gian, phương tiện

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 媒介

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

媒

môiméi

người làm mối, môi giới

HSK 5
介

giớijiè

giới thiệu (介绍); ở giữa, trung gian

HSK 2

Luyện viết 媒介

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết