Môi giới tiếng Trung là gì?
Hán Việt môi giới =
媒介méijièHSK 6
môi giới, trung gian, phương tiện
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 媒介Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 媒
Luyện viết 媒介
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết