Mẫn tiệp tiếng Trung là gì?
Hán Việt mẫn tiệp =
敏捷mǐnjiéHSK 6
nhanh nhẹn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 敏捷Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 敏
Từ có chữ 捷
Luyện viết 敏捷
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết