Bỏ qua, tới nội dung chính

Man diên tiếng Trung là gì?

Hán Việt man diên =

蔓延mànyánHSK 6

lan rộng, trải dài (thường chỉ điều tiêu cực như bệnh dịch, lửa, tư tưởng xấu lan ra khắp nơi).

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 蔓延

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

蔓

manmàn

lan rộng; cây cỏ bò dưới mặt đất

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 蔓延

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết