Mãi mại tiếng Trung là gì?
Hán Việt mãi mại =
买卖mǎimaiHSK 5
mua bán, buôn bán; việc kinh doanh, thương vụ (mãi mại: cả hai hướng giao dịch)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 买卖Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 买
Luyện viết 买卖
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết