Mạch bác tiếng Trung là gì?
Hán Việt mạch bác =
脉搏màibóHSK 6
mạch đập
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 脉搏Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 搏
Luyện viết 脉搏
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết