khánhqìng
mừng, chúc mừng
Từ có chữ 庆
đồ rỗng ở trong; hết nhẵn, cạn kiệt
cái khánh
ho khẽ
khanhkēng
cái hố; đường hầm; hãm hại; chôn sống
khanhqīng
quan khanh; tiếng vua gọi bầy tôi
tiếng đàn cầm, đàn sắt; khua, đánh
tiếng đá
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.