Bỏ qua, tới nội dung chính

Khẩn thiết tiếng Trung là gì?

Hán Việt khẩn thiết =

恳切kěnqièHSK 6

khẩn thiết, chân thành và tha thiết; nói hoặc thỉnh cầu với lòng thành khẩn cao độ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 恳切

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 恳切

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết