Khai tịch tiếng Trung là gì?
Hán Việt khai tịch =
开辟kāipìHSK 6
khai mở, khai phá, mở ra (tạo ra đường mới, vùng đất mới hoặc lĩnh vực mới)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 开辟Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 辟
Luyện viết 开辟
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết