Bỏ qua, tới nội dung chính

Khái quát tiếng Trung là gì?

Hán Việt khái quát =

概括gàikuòHSK 4

khái quát

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 概括

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

括

quátkuò

bao quát; buộc lại, bó lại

HSK 5

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 概括

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết