hốthū
bỗng nhiên, bất chợt
Từ có chữ 忽
hoảng hốt; hốt hoảng
hốtgǔ
(một loài chim hung ác)
hốthù
cái hốt (các quan dùng khi vào trầu)
hốthú
(xem: hốt luân 囫圇,囫囵)
huýt; huýt sáo; huýt gió (bằng tay)
hốtwù
hợp chất hữu cơ Flu-ô-ren; Flu-ô-ren (Anh: fluorene)
hộtgē
sợi tơ rủ xuống; núm, nơ, gút, nút
hộthé
cắn
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.