Bỏ qua, tới nội dung chính

Dung hiệp tiếng Trung là gì?

Hán Việt dung hiệp =

融洽róngqiàHSK 6

thân thiện, hòa thuận

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 融洽

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

融

dungróng

tan ra; hoà tan; lưu thông

HSK 6
洽

hiệpqià

sông Hợp

HSK 6

Từ có chữ 洽

Luyện viết 融洽

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết