đóaduǒ
bông hoa
Từ có chữ 朵
tránh, né, núp
Từ có chữ 躲
đóaduò
giậm chân; giẫm; đạp mạnh
ụ đất, gò, đống
chặt, băm
In-đô (indole)
đoạduò
rơi xuống, đổ; đổ nát
Từ có chữ 堕
đoảduǒ
con nai
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.