Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "diệp"

Âm diệp

叶

diệpyè

lá cây; lá (vật giống hình lá); tờ giấy; trang; họ Diệp; thời kỳ; thời

HSK 4
晔

diệpyè

sáng chói, sáng rực; phát đạt, thịnh vượng

烨

diệpyè

sáng chói, rực rỡ

鐷

diệpyè

díp; như "cái díp (cái nhíp); dao díp" (vhn)

鍱

diệpyè

cái vòng; quặng đồng sắt

Âm điệp

蝶

điệpdié

con bươm bướm

HSK 5

Từ có chữ 蝶

叠

điệpdié

chồng chất

HSK 6
谍

điệpdié

gián điệp, điệp viên

HSK 6

Từ có chữ 谍

碟

điệpdié

cái đĩa

Từ có chữ 碟

喋

điệpdié

dòng chảy; láu lỉnh, nói lem lém

牒

điệpdié

tờ trát, tờ trình

堞

điệpdié

tường ngắn trên mặt thành

蹀

điệpdié

giẫm, xéo

鲽

điệpdié

cá điệp, cá bơn

揲

điệpdié

cầm đếm cỏ thi; xếp gấp

褋

điệpdié

nệm

蜨

điệpdié

con bươm bướm

Luyện viết các chữ âm "diệp"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết