diệpyè
lá cây; lá (vật giống hình lá); tờ giấy; trang; họ Diệp; thời kỳ; thời
Từ có chữ 叶
sáng chói, sáng rực; phát đạt, thịnh vượng
sáng chói, rực rỡ
díp; như "cái díp (cái nhíp); dao díp" (vhn)
cái vòng; quặng đồng sắt
điệpdié
con bươm bướm
Từ có chữ 蝶
chồng chất
Từ có chữ 叠
gián điệp, điệp viên
Từ có chữ 谍
cái đĩa
Từ có chữ 碟
dòng chảy; láu lỉnh, nói lem lém
tờ trát, tờ trình
tường ngắn trên mặt thành
giẫm, xéo
cá điệp, cá bơn
cầm đếm cỏ thi; xếp gấp
nệm
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.