Bỏ qua, tới nội dung chính

Diệp tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt diệp tử =

叶子yèziHSK 4

lá

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 叶子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

叶

diệpyè

lá cây; lá (vật giống hình lá); tờ giấy; trang; họ Diệp; thời kỳ; thời

HSK 4
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 叶子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết